integrate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hòa nhập, tích hợp
- Nghĩa tiếng Anh
- To combine parts into a whole, or to become part of a group or society.
- Ví dụ
Language classes help migrants integrate into the community.
Các lớp ngôn ngữ giúp người nhập cư hòa nhập cộng đồng.
- Cụm từ thường gặp
- integrate into; fully integrated; integrate with
- Họ từ
- integration, integrated, integral
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어통합하다; 융화되다
- 中文整合;融入
- 日本語統合する;溶け込む
- ไทยผสานรวม
- Bahasa Indonesiamengintegrasikan; berbaur
- Русскийинтегрировать
- हिन्दीएकीकृत करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.