integrity
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sự chính trực
- Nghĩa tiếng Anh
- The quality of being honest and having strong moral principles.
- Ví dụ
Academic integrity means not copying other people's work.
Liêm chính học thuật nghĩa là không sao chép bài của người khác.
- Cụm từ thường gặp
- academic integrity; personal integrity
- Họ từ
- (noun)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어정직성, 진실성
- 中文诚信
- 日本語誠実さ
- ไทยความซื่อสัตย์
- Bahasa Indonesiaintegritas
- Русскийчестность
- हिन्दीसत्यनिष्ठा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.