intelligence
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trí tuệ; tình báo
- Nghĩa tiếng Anh
- The ability to learn, understand and think; also secret information.
- Ví dụ
Artificial intelligence is changing many industries.
Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
- Cụm từ thường gặp
- artificial intelligence; emotional intelligence
- Họ từ
- intelligent, intelligently
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어지능; 정보
- 中文智力;情报
- 日本語知能;情報
- ไทยสติปัญญา ข่าวกรอง
- Bahasa Indonesiakecerdasan; intelijen
- Русскийинтеллект; разведданные
- हिन्दीबुद्धि; खुफ़िया जानकारी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.