interact
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tương tác
- Nghĩa tiếng Anh
- To communicate or work with someone, or to affect each other.
- Ví dụ
Children learn by interacting with others.
Trẻ em học hỏi qua việc tương tác với người khác.
- Cụm từ thường gặp
- interact with; social interaction; interact closely
- Họ từ
- interaction, interactive, interactively
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어상호작용하다
- 中文互动
- 日本語交流する、相互作用する
- ไทยมีปฏิสัมพันธ์
- Bahasa Indonesiaberinteraksi
- Русскийвзаимодействовать
- हिन्दीपरस्पर क्रिया करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.