intermediate
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trung cấp
- Nghĩa tiếng Anh
- Between two levels, especially between beginner and advanced.
- Ví dụ
The course is suitable for intermediate learners.
Khóa học phù hợp với người học trình độ trung cấp.
- Cụm từ thường gặp
- intermediate level; intermediate step
- Họ từ
- (adjective)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어중급의
- 中文中级的
- 日本語中級の
- ไทยระดับกลาง
- Bahasa Indonesiamenengah
- Русскийсредний уровень
- हिन्दीमध्यवर्ती
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.