internal
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nội bộ
- Nghĩa tiếng Anh
- Inside something, such as a body, organisation or country.
- Ví dụ
The company carried out an internal review.
Công ty đã tiến hành rà soát nội bộ.
- Cụm từ thường gặp
- internal affairs; internal review; internal migration
- Họ từ
- internally, internalise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어내부의
- 中文内部的
- 日本語内部の
- ไทยภายใน
- Bahasa Indonesiainternal
- Русскийвнутренний
- हिन्दीआंतरिक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.