AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Tất cả từ điển

interpret

verb IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
diễn giải
Nghĩa tiếng Anh
Explain the meaning of information or events
Ví dụ
Interpret the chart before drawing conclusions.Hãy diễn giải biểu đồ trước khi rút ra kết luận.
Cụm từ thường gặp
interpret data; interpret the results; widely interpreted
Họ từ
interpretation, interpreter, misinterpret
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1

Bản dịch

  • 한국어해석하다
  • 中文解释,解读
  • 日本語解釈する
  • ไทยตีความ
  • Bahasa Indonesiamenafsirkan
  • Русскийтолковать, интерпретировать
  • हिन्दीव्याख्या करना

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.