AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

intersect

verb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
cắt nhau
Nghĩa tiếng Anh
To cross or meet at a point.
Ví dụ
The two lines intersect at (2, 5).Hai đường thẳng cắt nhau tại (2, 5).
Cụm từ thường gặp
point of intersection
Họ từ
intersection

Bản dịch

  • 한국어교차하다
  • 中文相交
  • 日本語交わる
  • ไทยตัดกัน
  • Bahasa Indonesiaberpotongan
  • Русскийпересекаться
  • हिन्दीप्रतिच्छेद करना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.