invest
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đầu tư
- Nghĩa tiếng Anh
- To put money, time or effort into something to gain a benefit.
- Ví dụ
The government plans to invest heavily in renewable energy.
Chính phủ dự định đầu tư mạnh vào năng lượng tái tạo.
- Cụm từ thường gặp
- invest in; invest money; heavily invested
- Họ từ
- investment, investor, reinvest
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어투자하다
- 中文投资
- 日本語投資する
- ไทยลงทุน
- Bahasa Indonesiaberinvestasi
- Русскийинвестировать
- हिन्दीनिवेश करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.