AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

IPO

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
phát hành lần đầu ra công chúng
Nghĩa tiếng Anh
Initial Public Offering, when a company first sells its shares to the public.
Ví dụ
The tech company raised millions in its IPO.Công ty công nghệ đã huy động hàng triệu đô qua IPO.
Cụm từ thường gặp
launch an IPO; go public
Họ từ
initial public offering

Bản dịch

  • 한국어기업 공개 (IPO)
  • 中文首次公开募股
  • 日本語新規株式公開
  • ไทยการเสนอขายหุ้นครั้งแรก
  • Bahasa Indonesiapenawaran umum perdana
  • Русскийпервичное размещение акций
  • हिन्दीप्रारंभिक सार्वजनिक निर्गम

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.