AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

irony

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
sự trớ trêu, mỉa mai
Nghĩa tiếng Anh
A contrast between what is said or expected and what is meant or actually happens.
Ví dụ
The irony is that the fire station burned down.Trớ trêu thay, trạm cứu hỏa lại bị cháy.
Cụm từ thường gặp
bitter irony
Họ từ
ironic

Bản dịch

  • 한국어아이러니, 반어
  • 中文反讽
  • 日本語皮肉、アイロニー
  • ไทยการประชด ความย้อนแย้ง
  • Bahasa Indonesiaironi
  • Русскийирония
  • हिन्दीविडंबना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.