isolate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cô lập
- Nghĩa tiếng Anh
- To separate someone or something from others.
- Ví dụ
Remote communities can feel isolated.
Các cộng đồng vùng xa có thể cảm thấy bị cô lập.
- Cụm từ thường gặp
- socially isolated; isolate the cause; isolated from
- Họ từ
- isolation, isolated
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어고립시키다, 분리하다
- 中文隔离,孤立
- 日本語孤立させる、分離する
- ไทยแยก โดดเดี่ยว
- Bahasa Indonesiamengisolasi
- Русскийизолировать
- हिन्दीअलग करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.