AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

isolate

verb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
cô lập biến
Nghĩa tiếng Anh
In maths, to get a variable alone on one side of an equation.
Ví dụ
Isolate x by subtracting 5 from both sides.Cô lập x bằng cách trừ 5 ở cả hai vế.
Cụm từ thường gặp
isolate the variable
Họ từ
isolation

Bản dịch

  • 한국어(변수를) 한쪽으로 분리하다
  • 中文使变量单独在一边
  • 日本語(変数を)孤立させる
  • ไทยแยกตัวแปรไว้ข้างเดียว
  • Bahasa Indonesiamengisolasi variabel
  • Русскийвыразить переменную
  • हिन्दीचर को अलग करना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.