AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

isosceles triangle

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tam giác cân
Nghĩa tiếng Anh
A triangle with two equal sides and two equal angles.
Ví dụ
The base angles of an isosceles triangle are equal.Hai góc ở đáy của tam giác cân bằng nhau.

Bản dịch

  • 한국어이등변삼각형
  • 中文等腰三角形
  • 日本語二等辺三角形
  • ไทยสามเหลี่ยมหน้าจั่ว
  • Bahasa Indonesiasegitiga sama kaki
  • Русскийравнобедренный треугольник
  • हिन्दीसमद्विबाहु त्रिभुज

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.