item
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mục, món
- Nghĩa tiếng Anh
- A single thing in a list, set or group.
- Ví dụ
Each item on the receipt shows the price including GST.
Mỗi mặt hàng trên hóa đơn đều ghi giá đã bao gồm GST.
- Cụm từ thường gặp
- item on the agenda; news item; household items
- Họ từ
- items, itemise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어항목, 품목
- 中文项目,物品
- 日本語項目、品目
- ไทยรายการ สิ่งของ
- Bahasa Indonesiabarang, butir
- Русскийпредмет, пункт
- हिन्दीवस्तु, मद
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.