job
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- việc làm
- Nghĩa tiếng Anh
- Paid work, or a particular task.
- Ví dụ
He found a job in hospitality within a month.
Anh ấy tìm được việc trong ngành dịch vụ chỉ trong một tháng.
- Cụm từ thường gặp
- full-time job; job market; job security
- Họ từ
- jobs, jobless
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어일자리, 직업
- 中文工作
- 日本語仕事
- ไทยงาน
- Bahasa Indonesiapekerjaan
- Русскийработа
- हिन्दीनौकरी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.