journal
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tạp chí; nhật ký
- Nghĩa tiếng Anh
- A magazine that publishes research or professional articles; also a written diary.
- Ví dụ
The study was published in a medical journal.
Nghiên cứu được đăng trên một tạp chí y khoa.
- Cụm từ thường gặp
- academic journal; peer-reviewed journal; keep a journal
- Họ từ
- journals, journalist, journalism
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어학술지; 일기
- 中文期刊;日志
- 日本語学術誌;日誌
- ไทยวารสาร บันทึก
- Bahasa Indonesiajurnal
- Русскийжурнал; дневник
- हिन्दीपत्रिका; डायरी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.