justify
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- biện minh
- Nghĩa tiếng Anh
- To give a good reason for a decision or action.
- Ví dụ
You must justify your opinion with examples.
Bạn phải biện minh cho ý kiến của mình bằng ví dụ.
- Cụm từ thường gặp
- justify a decision; difficult to justify; fully justified
- Họ từ
- justification, justifiable, unjustified
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어정당화하다
- 中文证明……有理
- 日本語正当化する
- ไทยให้เหตุผล
- Bahasa Indonesiamembenarkan
- Русскийобосновывать
- हिन्दीउचित ठहराना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.