labour
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lao động
- Nghĩa tiếng Anh
- Work, especially physical work, or the people available to do it.
- Ví dụ
There is a shortage of skilled labour in regional areas.
Các vùng nông thôn thiếu lao động có tay nghề.
- Cụm từ thường gặp
- labour market; skilled labour; labour shortage (US spelling: labor)
- Họ từ
- labourer, labour (v), laborious
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어노동(력)
- 中文劳动;劳动力
- 日本語労働、労働力
- ไทยแรงงาน
- Bahasa Indonesiatenaga kerja
- Русскийтруд; рабочая сила
- हिन्दीश्रम, श्रमबल
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.