layer
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lớp
- Nghĩa tiếng Anh
- A level or thickness of something that lies over or under another.
- Ví dụ
The ozone layer protects the earth from ultraviolet radiation.
Tầng ôzôn bảo vệ trái đất khỏi tia cực tím.
- Cụm từ thường gặp
- ozone layer; a layer of; outer layer
- Họ từ
- layers, layered
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어층
- 中文层
- 日本語層
- ไทยชั้น
- Bahasa Indonesialapisan
- Русскийслой
- हिन्दीपरत
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.