levy
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khoản thuế
- Nghĩa tiếng Anh
- A tax or charge collected by a government; to charge such a tax.
- Ví dụ
The Medicare levy is collected through the tax system.
Khoản thuế Medicare được thu qua hệ thống thuế.
- Cụm từ thường gặp
- Medicare levy; impose a levy; levy a tax
- Họ từ
- levies
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어부담금, 세금
- 中文税,征费
- 日本語賦課金
- ไทยภาษี ค่าธรรมเนียม
- Bahasa Indonesiapungutan
- Русскийсбор, налог
- हिन्दीलेवी, कर
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.