licence
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giấy phép
- Nghĩa tiếng Anh
- An official document giving permission to do or own something (US spelling: license).
- Ví dụ
You need a licence to drive in Australia.
Bạn cần có bằng lái để lái xe ở Úc.
- Cụm từ thường gặp
- driver's licence; licence to; apply for a licence
- Họ từ
- license (verb in Australian spelling), licensed
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어면허(증)
- 中文执照,许可证
- 日本語免許(証)
- ไทยใบอนุญาต
- Bahasa Indonesialisensi, izin
- Русскийлицензия, права
- हिन्दीलाइसेंस
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.