AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

linear equation

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
phương trình bậc nhất
Nghĩa tiếng Anh
An equation whose graph is a straight line, such as y = 2x + 1.
Ví dụ
The linear equation has a slope of 2.Phương trình bậc nhất này có hệ số góc là 2.
Cụm từ thường gặp
solve a linear equation
Họ từ
linear

Bản dịch

  • 한국어일차방정식
  • 中文一次方程
  • 日本語一次方程式
  • ไทยสมการเชิงเส้น
  • Bahasa Indonesiapersamaan linear
  • Русскийлинейное уравнение
  • हिन्दीरैखिक समीकरण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.