link
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mối liên hệ; liên kết
- Nghĩa tiếng Anh
- A connection between two things; to connect.
- Ví dụ
Research shows a strong link between diet and health.
Nghiên cứu cho thấy mối liên hệ chặt chẽ giữa chế độ ăn và sức khỏe.
- Cụm từ thường gặp
- link between; closely linked; link to
- Họ từ
- linked, linkage
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어연관; 연결하다
- 中文联系;连接
- 日本語関連;結びつける
- ไทยความเชื่อมโยง
- Bahasa Indonesiakaitan; menghubungkan
- Русскийсвязь; связывать
- हिन्दीसंबंध; जोड़ना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.