locate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- định vị; nằm ở
- Nghĩa tiếng Anh
- To find the exact position of something, or to be in a particular place.
- Ví dụ
The campus is located near the city centre.
Khuôn viên trường nằm gần trung tâm thành phố.
- Cụm từ thường gặp
- be located in; locate the source; centrally located
- Họ từ
- location, located, relocate
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어위치를 찾다, 위치하다
- 中文找到位置;位于
- 日本語位置を突き止める、位置する
- ไทยระบุตำแหน่ง ตั้งอยู่
- Bahasa Indonesiamenemukan letak; terletak
- Русскийнаходить; располагаться
- हिन्दीस्थित होना, पता लगाना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.