logic
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- logic
- Nghĩa tiếng Anh
- A way of thinking based on reason, or the reasons behind something.
- Ví dụ
The logic of the argument is easy to follow.
Logic của lập luận rất dễ theo dõi.
- Cụm từ thường gặp
- the logic behind; follow the logic
- Họ từ
- logical, logically, illogical
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어논리
- 中文逻辑
- 日本語論理
- ไทยตรรกะ
- Bahasa Indonesialogika
- Русскийлогика
- हिन्दीतर्क
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.