AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

managed fund

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
quỹ được quản lý
Nghĩa tiếng Anh
An investment where your money is pooled with others and managed by a professional fund manager.
Ví dụ
Her super is invested in several managed funds.Quỹ hưu của cô ấy được đầu tư vào nhiều quỹ được quản lý.
Cụm từ thường gặp
invest in a managed fund; fund manager
Họ từ
fund

Bản dịch

  • 한국어간접 투자 펀드
  • 中文管理型基金
  • 日本語投資信託
  • ไทยกองทุนรวม
  • Bahasa Indonesiareksa dana kelolaan
  • Русскийпаевой фонд
  • हिन्दीप्रबंधित निधि

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.