margin of error
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- biên độ sai số
- Nghĩa tiếng Anh
- The amount by which a survey estimate may differ from the true value.
- Ví dụ
The estimate is 52% with a margin of error of 3%.
Ước tính là 52% với biên độ sai số 3%.
- Cụm từ thường gặp
- margin of error of
- Họ từ
- margin
Bản dịch
- 한국어오차 범위
- 中文误差范围
- 日本語誤差の範囲
- ไทยค่าความคลาดเคลื่อน
- Bahasa Indonesiabatas kesalahan
- Русскийпогрешность
- हिन्दीत्रुटि सीमा
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.