AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

market capitalisation

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
vốn hóa thị trường
Nghĩa tiếng Anh
The total value of a company's shares on the stock market (US: market capitalization).
Ví dụ
The bank has a market capitalisation of over $100 billion.Ngân hàng có vốn hóa thị trường hơn 100 tỷ đô.
Cụm từ thường gặp
market cap; large market capitalisation
Họ từ
market cap

Bản dịch

  • 한국어시가 총액
  • 中文市值
  • 日本語時価総額
  • ไทยมูลค่าตามราคาตลาด
  • Bahasa Indonesiakapitalisasi pasar
  • Русскийрыночная капитализация
  • हिन्दीबाज़ार पूंजीकरण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.