AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

market research

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
nghiên cứu thị trường
Nghĩa tiếng Anh
Collecting information about customers and markets.
Ví dụ
Market research showed strong demand for vegan food.Nghiên cứu thị trường cho thấy nhu cầu cao về đồ ăn thuần chay.
Cụm từ thường gặp
conduct market research; market research firm
Họ từ
research

Bản dịch

  • 한국어시장 조사
  • 中文市场调研
  • 日本語市場調査
  • ไทยการวิจัยตลาด
  • Bahasa Indonesiariset pasar
  • Русскийисследование рынка
  • हिन्दीबाज़ार अनुसंधान

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.