AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

market share

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
thị phần
Nghĩa tiếng Anh
The percentage of total sales in a market that a company has.
Ví dụ
The brand increased its market share last year.Thương hiệu đã tăng thị phần vào năm ngoái.
Cụm từ thường gặp
gain market share; lose market share
Họ từ
share

Bản dịch

  • 한국어시장 점유율
  • 中文市场份额
  • 日本語市場シェア
  • ไทยส่วนแบ่งตลาด
  • Bahasa Indonesiapangsa pasar
  • Русскийдоля рынка
  • हिन्दीबाज़ार हिस्सेदारी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.