mature
adjective / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trưởng thành
- Nghĩa tiếng Anh
- Fully grown or developed; behaving sensibly; to develop fully.
- Ví dụ
Mature-age students make up a large share of university enrolments.
Sinh viên lớn tuổi chiếm tỷ lệ lớn trong số người nhập học đại học.
- Cụm từ thường gặp
- mature-age student; mature market
- Họ từ
- maturity, immature
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어성숙한
- 中文成熟的
- 日本語成熟した
- ไทยโตเต็มที่
- Bahasa Indonesiadewasa, matang
- Русскийзрелый
- हिन्दीपरिपक्व
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.