AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

meanwhile

adverb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
trong khi đó
Nghĩa tiếng Anh
A transition meaning "at the same time" or "by contrast, during this period".
Ví dụ
Sales rose in Europe. Meanwhile, they fell in Asia.Doanh số tăng ở châu Âu. Trong khi đó, doanh số giảm ở châu Á.

Bản dịch

  • 한국어그동안, 한편
  • 中文与此同时
  • 日本語その間、一方
  • ไทยในขณะเดียวกัน
  • Bahasa Indonesiasementara itu
  • Русскийтем временем
  • हिन्दीइसी बीच

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.