meat pie
noun Tiếng Anh Úc
- Nghĩa tiếng Anh
- A small savoury pastry filled with cooked meat and gravy.
- Ví dụ
She ate a meat pie at the footy.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.
noun Tiếng Anh Úc
She ate a meat pie at the footy.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.