AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

median

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
trung vị
Nghĩa tiếng Anh
The middle value when data are listed in order; for an even number of values, the average of the two middle values.
Ví dụ
The median of 2, 5, 9, 10 is 7.Trung vị của 2, 5, 9, 10 là 7.
Cụm từ thường gặp
median value

Bản dịch

  • 한국어중앙값
  • 中文中位数
  • 日本語中央値
  • ไทยมัธยฐาน
  • Bahasa Indonesiamedian
  • Русскиймедиана
  • हिन्दीमाध्यिका

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.