medical
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- y tế
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to illness, injury and treatment.
- Ví dụ
You may need a medical certificate if you miss work.
Bạn có thể cần giấy chứng nhận y tế nếu nghỉ làm.
- Cụm từ thường gặp
- medical certificate; medical treatment; medical advice
- Họ từ
- medically, medicine
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어의료의, 의학의
- 中文医疗的
- 日本語医療の
- ไทยทางการแพทย์
- Bahasa Indonesiamedis
- Русскиймедицинский
- हिन्दीचिकित्सीय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.