mental
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tinh thần
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to the mind.
- Ví dụ
Mental health services are available at most universities.
Hầu hết các trường đại học đều có dịch vụ sức khỏe tâm thần.
- Cụm từ thường gặp
- mental health; mental illness; mental effort
- Họ từ
- mentally, mentality
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어정신의
- 中文精神的,心理的
- 日本語精神の
- ไทยทางจิตใจ
- Bahasa Indonesiamental
- Русскийпсихический
- हिन्दीमानसिक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.