method
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phương pháp
- Nghĩa tiếng Anh
- A particular way of doing something, especially a planned one.
- Ví dụ
Online learning is now a popular method of study.
Học trực tuyến hiện là phương pháp học phổ biến.
- Cụm từ thường gặp
- teaching method; research method; effective method
- Họ từ
- methods, methodical, methodology
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어방법
- 中文方法
- 日本語方法
- ไทยวิธีการ
- Bahasa Indonesiametode
- Русскийметод
- हिन्दीविधि
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.