AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

micromanage

verb Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
quản lý vi mô
Nghĩa tiếng Anh
To control every small detail of other people's work.
Ví dụ
Staff feel stressed when managers micromanage.Nhân viên căng thẳng khi quản lý can thiệp vào từng chi tiết.
Cụm từ thường gặp
micromanage staff; micromanaging boss
Họ từ
micromanagement, micromanager

Bản dịch

  • 한국어사소한 일까지 간섭하다
  • 中文事无巨细地管理
  • 日本語細かく管理しすぎる
  • ไทยจู้จี้ควบคุมทุกรายละเอียด
  • Bahasa Indonesiamengatur hal-hal kecil secara berlebihan
  • Русскиймелочно контролировать
  • हिन्दीहर छोटी बात पर नियंत्रण करना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.