migration
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- di cư
- Nghĩa tiếng Anh
- The movement of people or animals from one place to another.
- Ví dụ
Migration has been a major driver of population growth.
Di cư là động lực chính của tăng trưởng dân số.
- Cụm từ thường gặp
- net overseas migration; skilled migration; migration program
- Họ từ
- migrate, migrant, immigration, emigration
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어이주, 이민
- 中文迁移,移民
- 日本語移住、移動
- ไทยการย้ายถิ่น
- Bahasa Indonesiamigrasi
- Русскиймиграция
- हिन्दीप्रवास
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.