mode
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phương thức
- Nghĩa tiếng Anh
- A particular way or method of doing something.
- Ví dụ
Walking is the most common mode of transport for short trips.
Đi bộ là phương thức di chuyển phổ biến nhất cho quãng ngắn.
- Cụm từ thường gặp
- mode of transport; flight mode; mode of delivery
- Họ từ
- modes
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어방식, 모드
- 中文方式,模式
- 日本語方式、モード
- ไทยรูปแบบ วิธี
- Bahasa Indonesiamode, cara
- Русскийспособ, режим
- हिन्दीतरीका, मोड
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.