AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

mortgage

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
khoản vay thế chấp
Nghĩa tiếng Anh
A loan used to buy property, with the property as security.
Ví dụ
They took out a 30-year mortgage.Họ vay thế chấp mua nhà thời hạn 30 năm.
Cụm từ thường gặp
take out a mortgage; mortgage repayments; pay off a mortgage
Họ từ
mortgagee, mortgagor

Bản dịch

  • 한국어주택 담보 대출
  • 中文房屋抵押贷款
  • 日本語住宅ローン
  • ไทยสินเชื่อจำนองบ้าน
  • Bahasa Indonesiakredit pemilikan rumah
  • Русскийипотека
  • हिन्दीगिरवी ऋण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.