motivation
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- động lực
- Nghĩa tiếng Anh
- The reason or enthusiasm for doing something.
- Ví dụ
Clear goals increase students' motivation.
Mục tiêu rõ ràng giúp tăng động lực của học sinh.
- Cụm từ thường gặp
- lack of motivation; motivation for; intrinsic motivation
- Họ từ
- motive, motivate, motivated
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어동기 부여, 의욕
- 中文动力,积极性
- 日本語やる気、動機
- ไทยแรงจูงใจ
- Bahasa Indonesiamotivasi
- Русскиймотивация
- हिन्दीप्रेरणा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.