AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

multiple

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
bội số
Nghĩa tiếng Anh
The result of multiplying a number by an integer.
Ví dụ
24 is a multiple of 6.24 là bội của 6.
Cụm từ thường gặp
common multiple; least common multiple
Họ từ
multiply

Bản dịch

  • 한국어배수
  • 中文倍数
  • 日本語倍数
  • ไทยพหุคูณ
  • Bahasa Indonesiakelipatan
  • Русскийкратное
  • हिन्दीगुणज

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.