AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

namely

adverb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
cụ thể là
Nghĩa tiếng Anh
A transition that names the exact thing just mentioned.
Ví dụ
Two factors explain the change, namely cost and convenience.Có hai yếu tố giải thích sự thay đổi, cụ thể là chi phí và sự tiện lợi.
Họ từ
name

Bản dịch

  • 한국어즉, 다시 말해
  • 中文即
  • 日本語すなわち
  • ไทยกล่าวคือ
  • Bahasa Indonesiayaitu
  • Русскийа именно
  • हिन्दीअर्थात्

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.