negative
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiêu cực
- Nghĩa tiếng Anh
- Bad or harmful; showing disagreement or no.
- Ví dụ
Long working hours can have a negative effect on health.
Làm việc nhiều giờ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe.
- Cụm từ thường gặp
- negative effect; negative impact; negative attitude
- Họ từ
- negatively, negate, negation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어부정적인
- 中文负面的
- 日本語否定的な、悪い
- ไทยเชิงลบ
- Bahasa Indonesianegatif
- Русскийотрицательный
- हिन्दीनकारात्मक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.