AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

net profit

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
lợi nhuận ròng
Nghĩa tiếng Anh
Profit left after all expenses and tax have been paid.
Ví dụ
Net profit was lower because of higher rent.Lợi nhuận ròng thấp hơn do tiền thuê tăng.
Cụm từ thường gặp
net profit after tax; net profit margin
Họ từ
net

Bản dịch

  • 한국어순이익
  • 中文净利润
  • 日本語純利益
  • ไทยกำไรสุทธิ
  • Bahasa Indonesialaba bersih
  • Русскийчистая прибыль
  • हिन्दीशुद्ध लाभ

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.