network
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mạng lưới
- Nghĩa tiếng Anh
- A system of connected people, roads, computers or organisations.
- Ví dụ
Building a professional network helps you find work.
Xây dựng mạng lưới quan hệ nghề nghiệp giúp bạn tìm việc.
- Cụm từ thường gặp
- social network; transport network; professional network
- Họ từ
- networking, networked
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어네트워크, 연결망
- 中文网络
- 日本語ネットワーク
- ไทยเครือข่าย
- Bahasa Indonesiajaringan
- Русскийсеть
- हिन्दीनेटवर्क
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.