neutral
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trung lập
- Nghĩa tiếng Anh
- Not supporting either side; or neither positive nor negative.
- Ví dụ
A good report presents information in a neutral way.
Một báo cáo tốt trình bày thông tin một cách trung lập.
- Cụm từ thường gặp
- remain neutral; neutral tone; carbon neutral
- Họ từ
- neutrality, neutralise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어중립적인
- 中文中立的
- 日本語中立の
- ไทยเป็นกลาง
- Bahasa Indonesianetral
- Русскийнейтральный
- हिन्दीतटस्थ
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.