norm
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chuẩn mực
- Nghĩa tiếng Anh
- What is usual or expected; an accepted standard of behaviour.
- Ví dụ
Working from home has become the norm for many office workers.
Làm việc tại nhà đã trở thành chuẩn mực với nhiều nhân viên văn phòng.
- Cụm từ thường gặp
- social norm; the norm; cultural norms
- Họ từ
- normal, normative
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어규범, 표준
- 中文规范,常态
- 日本語規範、普通
- ไทยบรรทัดฐาน
- Bahasa Indonesianorma
- Русскийнорма
- हिन्दीमानदंड
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.